CHUYỂN CẢNH BẰNG TRACK MATTE

[Thực hành] Hiệu ứng sáng tạo
AYANA
AYANA

Xin chào mọi người!

Mình là Ayana – Vtuber Magician đây!

Hôm nay, mình sẽ hướng dẫn mọi người cách tạo chuyển cảnh bằng track matte.

AYANA
AYANA

Nào, hãy cùng nhau tìm hiểu nhé!

Bắt đầu thôi!

Nhấn phím Ctrl + I để import file

Nhấp vào biểu tượng này để tạo một composition mới

Hoặc nhấn phím tắt Ctrl + N

Thay đổi tên composition thành [Search Comp]

Điều chỉnh Duration thành [0;00;07;00]

Click OK

Nhấn phím Ctrl + T để chuyển đổi type tool

Thay đổi cài đặt Font

Đổi màu nền thành [FDDE4E]

Nhấn Ctrl + Alt + Home để di chuyển anchor point vào giữa object

Thay đổi giá trị thuộc tính Position thành [995,400]

Nhấn phím Q để chuyển đổi công cụ rectangle

Nhấn Ctrl + Alt + Home để di chuyển anchor point vào giữa object

Đổi tên thành [text’s mask]

Nhấn phím P để chỉ hiển thị mỗi Position

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;20]

Tạo keyframe cho thuộc tính [Position]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;04]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [-540]

Chọn footage này

Kéo thả vào Timeline panel

Nhấn phím S để chỉ hiển thị mỗi Scale

Thay đổi giá trị thuộc tính [Scale] thành [45]

Thay đổi giá trị thuộc tính Position thành [245,445]

Click mở listbox này và chọn layer [text’s mask] cần liên kết giá trị

Đổi Track Matte thành [Alpha Matte]

Nhấn phím Ctrl + T để chuyển đổi type tool

Thay đổi cài đặt Font

Đổi màu nền thành [FDDE4E]

Click OK

Đổi màu viền thành [CAC9C8]

Click OK

Nhấn Ctrl + Alt + Home để di chuyển anchor point vào giữa object

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;22]

Nhấn phím P để chỉ hiển thị mỗi Position

Tạo keyframe cho thuộc tính [Position]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [1060,405]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;01;00]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [1060,570]

Nhấn phím Q để chuyển đổi công cụ rectangle

Đổi Track Matte thành [alpha inverted matte]

Tạo một composition mới bằng cách nhấn Ctrl + N

Thay đổi tên composition thành [Beach Comp]

Click chọn [Layer] trên thanh menu

Chọn [New]

Và chọn [Adjustment Layer]

Tìm và thêm hiệu ứng [Turbulent Displace] từ thanh Effects/Presets

Nhấn phím Enter để áp dụng effect

Thay đổi giá trị thuộc tính [Size] thành [200]

Tạo keyframe cho thuộc tính [Amount]

Tạo keyframe cho thuộc tính [Evolution]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;00]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Amount] thành [-50]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;20]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Amount] thành [3]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Evolution] thành [2]

Tìm và thêm hiệu ứng [CC Lens] từ thanh Effects/Presets

Nhấn phím Enter để áp dụng effect

Tạo keyframe cho thuộc tính [Size]

Tạo keyframe cho thuộc tính [Convergence]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Size] thành [100]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Convergence] thành [20]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;00]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Size] thành [0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Convergence] thành [70]

Nhấn Ctrl + 0 để hiện Project panel

Chọn footage này

Kéo thả vào Timeline panel

Tạo một composition mới bằng cách nhấn Ctrl + N

Thay đổi tên composition thành [Autumn Comp]

Nhấn , (dấu phẩy) để thu nhỏ composition panel

Nhấn phím Q để chuyển đổi công cụ rectangle

Nhấn phím Ctrl + D để tạo bản sao cho [Retangle 1]

Tìm kiếm [Position] trên search box

Tạo keyframe cho thuộc tính [Position]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;08]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [0,355]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;16]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [0,-25]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;24]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [0,-380]

Chọn footage này

Kéo thả vào Timeline panel

Đổi Track Matte thành [Alpha Matte]

Click chọn [Layer] trên thanh menu

Chọn [New]

Và chọn [Adjustment Layer]

Tìm và thêm hiệu ứng [Curves] từ thanh Effects/Presets

Double click để áp dụng effect

Click vào listbox [Channel] chọn [Red]

Nhấn phím Q để chuyển đổi công cụ rectangle

Nhấn phím Ctrl + D để tạo bản sao cho [Retangle 1]

Tìm kiếm [Position] trên search box

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;24]

Tạo keyframe cho thuộc tính [Position]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;01;00]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [835,-2]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [355,-2]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [-125,-2]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [-595,-2]

Đổi Track Matte thành [Alpha Matte]

Nhấn Shift + / để chỉnh màn hình vừa vặn

Tạo một composition mới bằng cách nhấn Ctrl + N

Thay đổi tên composition thành [Brush Comp]

Nhấn Ctrl + 0 để hiện Project panel

Chọn footage này

Kéo thả vào Timeline panel

Tìm và thêm hiệu ứng [Linear Wipe] từ thanh Effects/Presets

Double click để áp dụng effect

Thay đổi giá trị thuộc tính [Wipe Angle] thành [87]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Feather] thành [20]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Transition Completion] thành [100]

Tạo keyframe cho thuộc tính [Transition Completion]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;10]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Transition Completion] thành [0]

Nhấn phím Ctrl + D để tạo bản sao cho layer [05 brush stroke]

Nhấn Alt + Shift + PageDown keys 1 lần để chuyển layer

Thay đổi giá trị thuộc tính [Wipe Angle] thành [279]

Nhấn phím Ctrl + D để tạo bản sao cho [05 brush stroke.png]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;20]

Nhấn Alt + Shift + PageDown keys 1 lần để chuyển layer

Thay đổi giá trị thuộc tính [Wipe Angle] thành [85]

Nhấn phím Ctrl + D để tạo bản sao cho [05 brush stroke.png]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;01;00]

Nhấn Alt + Shift + PageDown keys 1 lần để chuyển layer

Thay đổi giá trị thuộc tính [Wipe Angle] thành [280]

Nhấn phím Shift + [‘P’, ‘S’] để hiển thị các thuộc tính tương ứng

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [1000,718]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Scale] thành [134,50]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [940,580]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Scale] thành [220,84]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [1200,330]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Scale] thành [150,70]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [960,540]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Scale] thành [150,50]

Nhấn phím Ctrl + Y để tạo một Solid Layer mới

Và đổi tên layer thành [black]

Thay đổi màu sắc

Click OK

Nhấn Ctrl + Shift + [ để di chuyển layer đã chọn xuống cuối

Nhấn Ctrl + C để sao chép effect [Linear Wipe]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;01;10]

Nhấn Ctrl + V để dán vào đây

Thay đổi giá trị thuộc tính [Feather] thành [1000]

Tạo một composition mới bằng cách nhấn Ctrl + N

Thay đổi tên composition thành [Main Comp]

Nhấn Ctrl + 0 để hiện Project panel

Chọn footage này

Kéo thả vào Timeline panel

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;01;20]

Nhấn Alt + ] để cắt layer đã chọn đến Inpoint được chỉ định

Chọn footage này

Kéo thả vào Timeline panel

Chọn footage này

Kéo thả vào Timeline panel

Đổi Track Matte thành [Alpha Matte]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;04;20]

Nhấn [ để di chuyển layer đã chọn đến Outpoint được chỉ định

Chọn footage này

Kéo thả vào Timeline panel

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;02;20]

Nhấn [ để di chuyển layer đã chọn đến Outpoint được chỉ định

Chọn footage này

Kéo thả vào Timeline panel

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;01;00]

Nhấn [ để di chuyển layer đã chọn đến Outpoint được chỉ định

Nhấn phím Ctrl + Y để tạo một Solid Layer mới

Và đổi tên layer thành [Background]

Thay đổi màu sắc

Click OK

Nhấn Ctrl + Shift + [ để di chuyển layer đã chọn xuống cuối

Nhấn phím Home để thanh indicator di chuyển về 0

Nhấn phím Spacebar để preview

Như vậy là bài hướng dẫn đã kết thúc

AYANA
AYANA

Mọi người thấy thế nào?

Đã nắm được phần nào giải thích của mình chứ?

Hẹn gặp mọi người ở bài hướng dẫn tiếp theo nha!

Tạm biệt nhé! Bái bai!

コメント

タイトルとURLをコピーしました