TẠO HIỆU ỨNG SÓNG ÂM CHO AUDIO

[Thực hành] Hiệu ứng sáng tạo
AYANA
AYANA

Xin chào mọi người!

Mình là Ayana – Vtuber Magician đây!

Hôm nay, mình sẽ hướng dẫn mọi người cách tạo hiệu ứng sóng âm cho audio.

AYANA
AYANA

Nào, hãy cùng nhau tìm hiểu nhé!

Bắt đầu thôi!

Nhấp vào biểu tượng này để tạo một composition mới

Bạn cũng có thể tạo một composition mới bằng cách nhấn Ctrl + N

Thay đổi tên của composition

Điều chỉnh Duration [0;00;05;00]

Đổi màu Background thành màu [EC7371]

Click OK

Nhấn phím Ctrl + I để import file

Nhấn phím Ctrl + Y để tạo solid Layer mới

Thay đổi tên

Click OK

Nhấp vào biểu tượng này để chọn công cụ Ellipse

Bạn cũng có thể nhấn phím Q để đổi sang công cụ khác

Nhấn phím V để chuyển selection tool

Click chọn [Mask 1] list box để tùy chỉnh [None]

Tìm kiếm [Audio Spectrum] trong Effects/Presets search box

Double click để áp dụng effect

Thay đổi giá trị thuộc tính [Inside Color] thành [F9A94B,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Outside Color] thành [F9A94B,0]

Click chọn [Path] list box để tùy chỉnh [Mask 1]

Click chọn [Audio Layer] list box để tùy chỉnh [01 Friend dance.mp3]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Thickness] thành [10,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Audio Offset] thành [3860,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Audio Duration] thành [55,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Maximum Height] thành [800,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Frequency bands] thành [200,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [End Frequency] thành [20,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Start Frequency] thành [600,0]

Nhấn phím Ctrl + D để tạo bản sao

Thay đổi giá trị thuộc tính [Inside Color] thành [00648B,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Outside Color] thành [00648B,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Thickness] thành [10,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Audio Offset] thành [5400,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Audio Duration] thành [200,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Maximum Height] thành [1000,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Frequency bands] thành [150,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [End Frequency] thành [300,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Start Frequency] thành [1,0]

Nhấn Shift để chọn nhiều layer

Nhấn phím S để chỉ hiển thị mỗi Scale

Thay đổi giá trị thuộc tính [Scale] thành [120,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Scale] thành [130,0]

Nhấn Shift để chọn nhiều layer

Nhấn Shift + Ctrl + C để Precompose một layer hay một nhóm layers

Click OK

Nhấn phím S để chỉ hiển thị mỗi Scale

Nhấn giữ phím Alt rồi click chọn biểu tượng stopwatch tại [Scale] để thêm expression

Tạo keyframe [Scale]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;05]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Scale] thành [95,0]

Tìm kiếm [Radial Shadow] trong Effects/Presets search box

Nhấn phím Enter để áp dụng effect

Thay đổi giá trị thuộc tính [Shadow Color] thành [FFFFFF,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Light Source] thành [880,380]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Opacity] thành [40,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Projection Distance] thành [10,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Softness] thành [10,0]

Nhấn Ctrl + 0 để ẩn hoặc hiện Project Panel

Kéo và thả file [02 radio.png] vào Timeline Panel

Nhấn phím S để chỉ hiển thị mỗi Scale

Nhấn giữ phím Alt rồi click chọn biểu tượng stopwatch tại[Scale] để thêm expression

Tạo keyframe [Scale]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;05]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Scale] thành [110,0]

Nhấn phím P để chỉ hiển thị mỗi Position

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [990,570]

Tìm kiếm [Radial Shadow] trong Effects/Presets search box

Nhấn phím Enter để áp dụng effect

Thay đổi giá trị thuộc tính [Shadow Color] thành [FFFFFF,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Light Source] thành [300,170]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Opacity] thành [40,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Projection Distance] thành [10,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Softness] thành [10,0]

Click vào checkbox [Resize Layer]

Nhấn Ctrl + 0 để ẩn hoặc hiện Project Panel

Kéo và thả file [03 icon.png] vào Timeline Panel

Nhấn phím P để chỉ hiển thị mỗi Position

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [1780,540]

Nhấn phím Ctrl + D để tạo bản sao

Nhấn phím P để chỉ hiển thị mỗi Position

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [120,540]

Nhấn phím R để chỉ hiển thị mỗi Rotation

Thay đổi giá trị thuộc tính [Rotation] thành [180,0]

Nhấn phím Ctrl + Y để tạo solid Layer mới

Thay đổi tên

Thay đổi màu sắc

Click OK

Nhấn ‘Ctrl + Shift + Bracket’ để di chuyển layer đã chọn xuống cuối

Nhấn phím Home để thanh indicator di chuyển về 0

Nhấn phím Spacebar để preview

Như vậy là bài hướng dẫn đã kết thúc

AYANA
AYANA

Mọi người thấy thế nào?

Đã nắm được phần nào giải thích của mình chứ?

Hẹn gặp mọi người ở bài hướng dẫn tiếp theo nha!

Tạm biệt nhé! Bái bai!

コメント

タイトルとURLをコピーしました