ÁP DỤNG TRACKING CHO HIỆU ỨNG CHỮ LIQUID

[Thực hành] Hiệu ứng chữ
AYANA
AYANA

Xin chào mọi người!

Mình là Ayana – Vtuber Magician đây!

Hôm nay, mình sẽ hướng dẫn cách áp dụng tracking cho chữ.

AYANA
AYANA

Nào, hãy cùng nhau tìm hiểu nhé!

Bắt đầu thôi!

【After Effects】[TEXT ANIMATION] ÁP DỤNG TRACKING CHO HIỆU ỨNG CHỮ

Nhấp vào biểu tượng này để tạo một composition mới

Bạn cũng có thể tạo một composition mới bằng cách nhấn Ctrl + N

Thay đổi tên của composition

Điều chỉnh Duration [0;00;05;00]

Đổi màu Background thành màu [334D42]

Click OK

Nhấn biểu tượng này và chọn type tool

Bạn cũng có thể nhấn phím Ctrl + T để đổi sang type tool

Thay đổi cài đặt Font

Đổi màu paint color thành [FFFFFF]

Click OK

Nhấn phím Ctrl + Home để căn chỉnh vị trí anchor point vào giữa object

Nhấn phím Ctrl + Alt + Home để di chuyển anchor point vào giữa

Nhấn phím Ctrl + Home để căn chỉnh vị trí anchor point vào giữa object

Điều chỉnh text paragraphs

Thêm thuộc tính từ nút này

Chọn thuộc tính [Tracking]

Thêm thuộc tính từ nút này

Chọn thuộc tính [Position]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;20]

Tạo keyframe

Thay đổi giá trị thuộc tính [Tracking Amount] thành [70,0]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;00]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Tracking Amount] thành [-68,0]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;01;10]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Tracking Amount] thành [0,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Position] thành [0,60]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;20]

Tạo keyframe

Thay đổi giá trị thuộc tính [Offset] thành [0,0]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;00]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Offset] thành [-100,0]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;01;10]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Offset] thành [100,0]

Nhấn phím số [1] để chọn layer tương ứng

Nhấn Shift + Ctrl + C để Precompose một layer hay một nhóm layers

Click OK

Tìm kiếm [Transform] trong Effects/Presets search box

Nhấn phím Enter để áp dụng effect

Thay đổi giá trị thuộc tính [Skew] thành [-10,0]

Nhấn Shift + Ctrl + C để Precompose một layer hay một nhóm layers

Click OK

Tìm kiếm [Vegas] trong Effects/Presets search box

Nhấn phím Enter để áp dụng effect

Click chọn list box này để tùy chỉnh [Transparent]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Segments] thành [1,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [End Opacity] thành [1,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Color] thành [FDFDF8,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Width] thành [4,0]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;02;00]

Tạo keyframe cho Length và Rotation

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;00]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Length] thành [0,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Rotation] thành [-90,0]

Click vào checkbox

Nhấn U để chỉ hiển thị các thuộc tính đã đặt keyframes hoặc expression

Nhấn phím F9 để thêm lệnh Easy Ease

Nhấn U để tắt hiển thị các thuộc tính đã đặt keyframes hoặc expression

Nhấn phím số [1] để chọn layer tương ứng

Nhấn phím Ctrl + D để tạo bản sao và đổi tên thành Text Cyan

Thay đổi giá trị thuộc tính [Color] thành [08c5d1,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Random Seed] thành [2,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Width] thành [6,0]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0:00:00:05]

Nhấn dấu ngoặc vuông ‘[‘ để di chuyển layer đã chọn đến Outpoint được chỉ định

Nhấn phím số [1] để chọn layer tương ứng

Nhấn phím Ctrl + D để tạo bản sao

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0:00:00:10]

Nhấn dấu ngoặc vuông ‘[‘ để di chuyển layer đã chọn đến Outpoint được chỉ định

Tạo keyframe tại Width

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0:00:02:00]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Width] thành [11,0]

Tìm kiếm [Minimax] trong Effects/Presets search box

Nhấn phím Enter để áp dụng effect

Click chọn list box này để tùy chỉnh [Minimum]

Click chọn list box này để tùy chỉnh [Alpha and Color]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Radius] thành [5,0]

Tìm kiếm [Simple Choker] trong Effects/Presets search box

Nhấn phím Enter để áp dụng effect

Thay đổi giá trị thuộc tính [Choke Matte] thành [4,0]

Nhấn phím số [1] để chọn layer tương ứng

Nhấn phím Ctrl + D để tạo bản sao và đổi tên thành Text Red

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0:00:00:15]

Nhấn dấu ngoặc vuông ‘[‘ để di chuyển layer đã chọn đến Outpoint được chỉ định

Nhấn phím số [2] để chọn layer tương ứng

Thay đổi giá trị thuộc tính [Random Seed] thành [3,0]

Nhấn phím số [1] để chọn layer tương ứng

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;01;06]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Random Seed] thành [4,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Color] thành [e75555,0]

Nhấn phím số [1] để chọn layer tương ứng

Nhấn phím Ctrl + D để tạo bản sao

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0:00:00:20]

Nhấn dấu ngoặc vuông ‘[‘ để di chuyển layer đã chọn đến Outpoint được chỉ định

Nhấn phím số [1] để chọn layer tương ứng

Thay đổi giá trị thuộc tính [Random Seed] thành [5,0]

Nhấn U để chỉ hiển thị các thuộc tính đã đặt keyframes hoặc expression

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;02;20]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Width] thành [55,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Radius] thành [3,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Choke Matte] thành [2,0]

Nhấn U để tắt hiển thị các thuộc tính keyframes hoặc expression

Nhấn phím Ctrl + D để tạo bản sao và đổi tên thành Text Mask

Nhấn phím Ctrl + Shift + E để xoá tất cả effects của layer đang chọn

Nhấn Shift + Ctrl + C để Precompose một layer hay một nhóm layers

Click OK

Đổi track matte

Nhấn phím số [1] để chọn layer tương ứng

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0;00;00;00]

Nhấn dấu ngoặc vuông ‘[‘ để di chuyển layer đã chọn đến Outpoint được chỉ định

Nhấn phím số [5] để chọn layer tương ứng

Nhấn phím Ctrl + C để sao chép

Thay đổi tab composition

Nhấn phím số [1] để chọn layer tương ứng

Nhấn phím Ctrl + V để dán

Nhấn U để chỉ hiển thị các thuộc tính đã đặt keyframes hoặc expression

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0:00:02:00]

Tắt keyframe

Thay đổi giá trị thuộc tính [Length] thành [0,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Width] thành [2,0]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0:00:01:19]

Tạo keyframe

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0:00:01:26]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Length] thành [0.02,0]

Nhấn Alt + Shift + J di chuyển indicator đến [0:00:02:03]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Length] thành [0,0]

Nhấn phím F9 để thêm lệnh Easy Ease

Tìm kiếm [Turbulent Displace] trong Effects/Presets search box

Nhấn phím Enter để áp dụng effect

Thay đổi giá trị thuộc tính [Amount] thành [18,0]

Nhấn phím số [1] để chọn layer tương ứng

Nhấn phím Ctrl + D để tạo bản sao

Nhấn phím số [1] để chọn layer tương ứng

Thay đổi giá trị thuộc tính [Color] thành [D51F0E,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Random Seed] thành [5,0]

Nhấn phím Ctrl + D để tạo bản sao

Thay đổi giá trị thuộc tính [Random Seed] thành [8,0]

Thay đổi giá trị thuộc tính [Color] thành [08c5d1,0]

Nhấn phím Ctrl + I để import file

Nhấn Ctrl + Alt + F để điều chỉnh tỷ lệ vừa với composition

Nhấn phím Home để thanh indicator di chuyển về 0

Nhấn phím Spacebar để preview

Như vậy là bài hướng dẫn đến đây là kết thúc

AYANA
AYANA

Mọi người thấy thế nào?

Đã nắm được phần nào giải thích của mình chứ?

Hẹn gặp mọi người ở bài hướng dẫn tiếp theo nha!

Tạm biệt nhé! Bái bai!

コメント

タイトルとURLをコピーしました