THAO TÁC VÀ KẾT CẤU CƠ BẢN CỦA TIMELINE PANEL

01 Premiere Pro VN
AYANA
AYANA

Xin chào mọi người

Mình là Ayana – Vtuber Magician đây

Hôm nay mình sẽ hướng dẫn các thao tác và kết cấu cơ bản của timeline panel

AYANA
AYANA

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu nhé!

Bắt đầu nào!

【Premiere Pro】[Dành cho người mới bắt đầu]THAO TÁC VÀ KẾT CẤU CƠ BẢN CỦA TIMELINE PANEL

Sequence Tab và Timecode

Premiere シーケンスタブ シーケンス名 タイムライン

①Đây là Sequence Tab, Tên của Sequence đang được chọn sẽ được hiển thị hiển thị ở đây.

②Đây là Timecode cho biết thời gian của vị trí playhead hiện tại.

Nút lệnh “Insert and overwrite sequences as nest or individual clips”

Nếu nút “Insert and overwrite sequences as nest or individual clips” được bật, ngay cả khi đó là sequence đã được biên tập rồi thì khi kéo vào timeline chúng sẽ import thành 1 sequence chung.

r

Nếu nút “Insert and overwrite sequences as nest or individual clips” không được bật, chúng ta có thể đưa toàn bộ sequence đã được biên tập vào timeline.

Snap Button

Nếu nút snap được bật, khi bỏ clip vào timeline hoặc khi di chuyển clip, nó sẽ tự động kéo về các điểm chỉnh sửa, vị trí playhead hay vị trí các clip khác gần đó.

Linked Selection Button

Nếu nút Linked Selection đang ở chế độ ON, chúng ta có thể liên kết các đối tượng với nhau thành nhóm . Ví dụ: đoạn clip có video và âm thanh được liên kết với nhau, nếu chỉ muốn xóa âm thanh, ta tắt nút này đi, âm thanh không còn liên kết với video nữa và chúng ta có thể dễ dàng xóa nó.

Add Marker vào Sequence và Clip

r

Ta có thể chèn thêm Marker vào clip đã chọn bằng cách nhấp vào nút Add marker tại clip đã chọn. Nếu chưa chọn Clip thì khi nhấp chọn nút Add Marker thì Marker sẽ hiển thị tại vị trí mà Playhead đang dừng.

Thiết lập hiển thị của Timeline

Bằng cách nhấp vào Timeline Display Settings, ta có thể thiết lập chi tiết những gì được hiển thị trên Timeline.

Premiere トラックのロック切り替え ターゲットトラック 同期ロックを切り替え トラック出力の切り替え キーフレームのt追加

① Nút Toggle Track lock

Khi bật nút Toggle Track lock , track sẽ bị khóa lại và không thể chỉnh sửa được.

② Nút Toggle the track targeting for this track

Khi di chuyển các điểm chỉnh sửa bằng các phím lên và xuống của bàn phím, chỉ các track có nút Toggle the track targeting for this track đang bật mới di chuyển trên timeline.

③ Nút Toggle Sync Lock

Nếu bật Toggle Sync Lock, trong lúc biên tập, ta có thể cắt hoặc chèn đồng thời các Track với nhau. Nếu tắt nó đi, thì khi nhấn vào nút Insert, các track đã tắt sẽ không được chèn thêm vào.

④ Nút Toggle Track Output

Nếu nút Toggle Track Output được bật, thì ta sẽ thấy track được hiển thị trên màn hình. Nếu tắt đi, toàn bộ track đó sẽ không được hiển thị.

⑤ Cách triển khai một Track

Đúp chuột vào đây, để đổi tên Track.

⑥ Add/Remove Keyframe

Khi click vào nút Add/Remove Keyframe đêt thêm Keyframe vào Timeline.

click chuột vào biểu tượng bên trái/phải của nút Add/Remove Keyframe, ta có thể di chuyển playhead tới vị trí có Keyframe.

Mute Track, Solo Track, Voive-over record, Track Volume

Premiere トラックをミュート ソロトラック ボイスオーバー録音 トラックボリューム

① Nếu để Mute của track nào đó ở chế độ ON thì âm thanh của track đó sẽ được tắt.

② Nếu click ON nút Solo Track của một track nào đó thì ta chỉ có thể nghe được âm thanh của track đó.

③ Nếu click vào nút Voice-over record, thì các âm thanh có thể được ghi âm lại, rồi chèn trực tiếp như vậy vào Timeline.

④ Ta có thể điều chỉnh âm lượng của toàn bộ các Audio Track bằng cách điều chỉnh Track Volume này.

AYANA
AYANA

Mọi người thấy thế nào?

Đã nắm được phần nào giải thích của mình chứ?

Hẹn gặp mọi người ở bài hướng dẫn tiếp theo nha!

Tạm biệt nhé! Bái bai!

コメント

タイトルとURLをコピーしました